TanroDictionary Sổ từ

xước

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da).tính từ い
  2. Tước.động từ
  3. Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu).động từ

Ví dụ

  1. Gai cào xước da.

  2. Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ.

  3. Xước vỏ mía.

  4. Xước khăn đầu rìu.

  5. Cái khăn buộc xước trên đầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép