Nghĩa tiếng Việt
- Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da).tính từ い
- Tước.động từ
- Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu).động từ
Ví dụ
-
Gai cào xước da.
-
Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ.
-
Xước vỏ mía.
-
Xước khăn đầu rìu.
-
Cái khăn buộc xước trên đầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép