Nghĩa tiếng Việt
- Đề ra đầu tiên.động từ
Tiếng Nhật
- 発声はっせいsự phát âm, phát ra tiếng
Ví dụ
-
Kẻ xướng có người hoạ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Kẻ xướng có người hoạ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép