TanroDictionary Sổ từ

xướng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề ra đầu tiên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kẻ xướng có người hoạ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép