Nghĩa tiếng Việt
- Bại trận trong chiến đấu.danh từWiktionary
- Chết tại chỗ (nói tránh)danh từWiktionary
Ví dụ
-
Anh ấy xả lai rồi!
-
Cho mày nằm xả lai luôn!
xả lai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bại trận trong chiến đấu; Chết tại chỗ (nói tránh).
Anh ấy xả lai rồi!
Cho mày nằm xả lai luôn!