Nghĩa tiếng Việt
- (sự việc thường là không hay) phát sinh ra một cách tự nhiên.danh từWiktionary
- chợt, bỗng.advWiktionary
Ví dụ
-
Xảy ra hoả hoạn.
-
Xảy ra án mạng.
-
Sự việc xảy đến bất ngờ.
-
Xảy nghe trống đã giục thôi vào trường."
(Nguyễn Đình Chiểu, Truyện Lục Vân Tiên)