Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau một cách ngay ngắn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xấp tài liệu.
-
Xấp vải.
xấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau một cách ngay ngắn.
Xấp tài liệu.
Xấp vải.