Nghĩa tiếng Việt
- Cắt ra thành từng phần, từng miếng.động từWiktionary
- Đày đoạ, hiếp đáp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xắt bánh ga-tô.
-
Xắt chè kho.
xắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắt ra thành từng phần, từng miếng; Đày đoạ, hiếp đáp.
Xắt bánh ga-tô.
Xắt chè kho.