Nghĩa tiếng Việt
- Mặn gắt hay có mùi gắt, khó ăn.tính từ いWiktionary
- Gay gắt, tỏ vẻ không bằng lòng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nước mắm xẵng quá.
-
Nói xẵng quá .
-
Hắn xẵng giọng trả lời.
xẵng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mặn gắt hay có mùi gắt, khó ăn; Gay gắt, tỏ vẻ không bằng lòng.
Nước mắm xẵng quá.
Nói xẵng quá .
Hắn xẵng giọng trả lời.