Nghĩa tiếng Việt
- Giảm hẳn đi.động từWiktionary
- Nói quả bóng đã hết hơi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phong trào ấy xẹp rồi.
-
Sức khỏe xẹp dần
-
Bóng xẹp mất rồi.
xẹp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giảm hẳn đi; Nói quả bóng đã hết hơi.
Phong trào ấy xẹp rồi.
Sức khỏe xẹp dần
Bóng xẹp mất rồi.