Nghĩa tiếng Việt
- Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.động từWiktionary
- Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định.động từWiktionary
- Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định.động từWiktionary
- Để lại, gác lại, chưa giải quyết.động từWiktionary
- Gấp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C.
-
Xếp sách lên giá.
-
Được xếp vào loại giỏi.
-
Được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp.
-
Xếp việc đó lại đã.