TanroDictionary Sổ từ

xếp

Việt
0

xếp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định; Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định; Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.động từWiktionary
  2. Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định.động từWiktionary
  3. Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định.động từWiktionary
  4. Để lại, gác lại, chưa giải quyết.động từWiktionary
  5. Gấp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C.

  2. Xếp sách lên giá.

  3. Được xếp vào loại giỏi.

  4. Được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp.

  5. Xếp việc đó lại đã.