TanroDictionary Sổ từ

xỉa

Việt
0

xỉa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa ra liên tiếp từng cái một; Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn; Đưa ngón tay trỏ vào mặt người ta.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa ra liên tiếp từng cái một.động từWiktionary
  2. Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn.động từWiktionary
  3. Đưa ngón tay trỏ vào mặt người ta.động từWiktionary
  4. Xen vào việc không dính dáng đến mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xỉa tiền trước mặt.

  2. Mấy đồng bạc mà người chủ xỉa ra cho tôi (Đặng Thai Mai)

  3. Ăn cơm xong, chưa kịp xỉa răng đã bị gọi đi.

  4. Bà ta vừa hét lên vừa xỉa tay vào trán người đầy tớ.

  5. Việc đó tự tôi quyết định, không nhờ ai xỉa vào.