TanroDictionary Sổ từ

xỉu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt quá, không đứng lên được.adv
  2. Nói cây cối không tươi nữa.adv

Ví dụ

  1. Đói quá xỉu đi.

  2. Ngã xỉu

  3. Nắng quá, nhiều cây đã xỉu đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép