TanroDictionary Sổ từ

xịt

Việt
0

xịt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước; Bị hỏng, không nổ được; (Màu sắc) đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước.tính từ いWiktionary
  2. Bị hỏng, không nổ được.tính từ いWiktionary
  3. (Màu sắc) đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu.tính từ いWiktionary
  4. Phun mạnh thành tia, thành luồng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quả bóng xịt.

  2. Xe xịt lốp không đi được.

  3. Pháo xịt.

  4. Lựu đạn xịt, không nổ.

  5. Cà thâm xịt.