Nghĩa tiếng Việt
- Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước.tính từ いWiktionary
- Bị hỏng, không nổ được.tính từ いWiktionary
- (Màu sắc) đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu.tính từ いWiktionary
- Phun mạnh thành tia, thành luồng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quả bóng xịt.
-
Xe xịt lốp không đi được.
-
Pháo xịt.
-
Lựu đạn xịt, không nổ.
-
Cà thâm xịt.