TanroDictionary Sổ từ

xốc

Việt
0

xốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bè lũ kẻ xấu; Lượng vừa một ôm; Nhấc bổng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bè lũ kẻ xấu.danh từWiktionary
  2. Lượng vừa một ôm.danh từWiktionary
  3. Nhấc bổng lên.động từWiktionary
  4. Kéo lên và sắp cho đều.động từWiktionary
  5. Trgt Đưa cao lên.động từWiktionary
  6. Tiến thẳng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma tuý.

  2. Chị ấy đem về một xốc rạ.

  3. Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Nguyên Hồng)

  4. Xốc quần lên cho ngay ngắn.

  5. Xách gươm xốc tới.