Nghĩa tiếng Việt
- Bè lũ kẻ xấu.danh từWiktionary
- Lượng vừa một ôm.danh từWiktionary
- Nhấc bổng lên.động từWiktionary
- Kéo lên và sắp cho đều.động từWiktionary
- Trgt Đưa cao lên.động từWiktionary
- Tiến thẳng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma tuý.
-
Chị ấy đem về một xốc rạ.
-
Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Nguyên Hồng)
-
Xốc quần lên cho ngay ngắn.
-
Xách gươm xốc tới.