TanroDictionary Sổ từ

xốp

Việt
0

xốp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong; Xơ và ít nước; Láy. Xôm xốp. (ý mức độ ít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong.tính từ いWiktionary
  2. Xơ và ít nước.tính từ いWiktionary
  3. Láy. Xôm xốp. (ý mức độ ít)tính từ いWiktionary
  4. Vật liệu xốp, nhẹ, chẳng hạn polystyrene, dùng để làm hộp đựng, lớp cách nhiệt hoặc chống va đập.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đất xốp.

  2. Gỗ xốp.

  3. Bánh xốp.

  4. Quả chanh xốp.