TanroDictionary Sổ từ

xốt

Việt
0

xốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nước đặc hơn nước chấm và lỏng hơn tương được giội lên đồ ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đặc hơn nước chấm và lỏng hơn tương được giội lên đồ ăn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. xốt cà chua