Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) xông vào, xông tới một cách đột ngột, sỗ sàngđộng từ
- Bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể.động từ
Ví dụ
-
Con chó xộc ra cắn.
-
Chạy xộc vào buồng.
-
Khói xộc vào mũi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép