TanroDictionary Sổ từ

xộc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Khẩu ngữ) xông vào, xông tới một cách đột ngột, sỗ sàngđộng từ
  2. Bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể.động từ

Ví dụ

  1. Con chó xộc ra cắn.

  2. Chạy xộc vào buồng.

  3. Khói xộc vào mũi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép