TanroDictionary Sổ từ

xứ sở

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất nước, quê hương.danh từ

Ví dụ

  1. Yêu quê hương xứ sở.

  2. Lào là xứ sở Chăm Pa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép