TanroDictionary Sổ từ

xử trí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải quyết theo tình hình, hoàn cảnh cụ thể.động từ
  2. Thi hành kỉ luật hay biện pháp về tổ chức nào đó đối với trường hợp phạm tội lỗi.động từ

Ví dụ

  1. Xử trí theo tình hình cụ thể.

  2. Chưa biết xử trí ra sao.

  3. Xử trí kỉ luật một cán bộ .

  4. Tuỳ theo mức độ phạm tội mà xử trí cho hợp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép