TanroDictionary Sổ từ

xa cách

Việt
0

xa cách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở cách xa nhau hoàn toàn; Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở cách xa nhau hoàn toàn.động từWiktionary
  2. Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gặp lại sau bao năm xa cách.

  2. Sống xa cách với những người xung quanh.