Nghĩa tiếng Việt
- Ở cách xa nhau hoàn toàn.động từWiktionary
- Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gặp lại sau bao năm xa cách.
-
Sống xa cách với những người xung quanh.
xa cách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở cách xa nhau hoàn toàn; Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập.
Gặp lại sau bao năm xa cách.
Sống xa cách với những người xung quanh.