Nghĩa tiếng Việt
- Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Sống xa hoa truỵ lạc.
-
Ăn chơi quá xa hoa.
-
Nhà Đường là triều đại sống xa hoa cực độ.
xa hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.
Sống xa hoa truỵ lạc.
Ăn chơi quá xa hoa.
Nhà Đường là triều đại sống xa hoa cực độ.