TanroDictionary Sổ từ

xa hoa

Việt
0

xa hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Sống xa hoa truỵ lạc.

  2. Ăn chơi quá xa hoa.

  3. Nhà Đường là triều đại sống xa hoa cực độ.