TanroDictionary Sổ từ

xa lánh

Việt
0

xa lánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bị bạn bè xa lánh.

  2. Sống cô độc, xa lánh mọi người.