Nghĩa tiếng Việt
- Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bị bạn bè xa lánh.
-
Sống cô độc, xa lánh mọi người.
xa lánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.
Bị bạn bè xa lánh.
Sống cô độc, xa lánh mọi người.