TanroDictionary Sổ từ

xa lắc

Việt
0

xa lắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ở một nơi xa lắc.

  2. Nhớ lại những chuyện xa lắc.