Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ở một nơi xa lắc.
-
Nhớ lại những chuyện xa lắc.
xa lắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.
Ở một nơi xa lắc.
Nhớ lại những chuyện xa lắc.