TanroDictionary Sổ từ

xa lộ

Việt
0

xa lộ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xa lộ.