TanroDictionary Sổ từ

xa tít

Việt
0

xa tít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ở xa tít ngoài khơi.