Nghĩa tiếng Việt
- Nói đường rất xa.tính từ いWiktionary
- Đã lâu lắm rồi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nàng thì cõi khách xa xăm (Truyện Kiều)
-
Một kỉ niệm xa xăm.
xa xăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói đường rất xa; Đã lâu lắm rồi.
Nàng thì cõi khách xa xăm (Truyện Kiều)
Một kỉ niệm xa xăm.