Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thời xa xưa.
-
Chuyện cổ xa xưa.
xa xưa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).
Thời xa xưa.
Chuyện cổ xa xưa.