Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.danh từWiktionary
- Trời, ông trời.danh từWiktionary
- Miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.danh từWiktionary
- Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.tính từ いWiktionary
- Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.; Có màu như màu lá cây.tính từ いWiktionary
- Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.; Có màu như màu nước biển hay da trời không vẩn mây.tính từ いWiktionary
- Từ chỉ nước da:tính từ いWiktionary
- Từ chỉ nước da:; Mét, tái, màu da của người bệnh.tính từ いWiktionary
- Từ chỉ nước da:; Da mặt của người đang sợ, đang khiếp.tính từ いWiktionary
- Nói hoa quả chưa chín.tính từ いWiktionary
- Nói người hay tuổi đời còn trẻ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cả nhà đã lên xanh.
-
Áo màu xanh.
-
Bầu trời xanh thẳm.
-
Mới ốm dậy, da còn xanh.
-
Sợ xanh mặt.