TanroDictionary Sổ từ

xanh

Việt
0

xanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai; Trời, ông trời; Miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.danh từWiktionary
  2. Trời, ông trời.danh từWiktionary
  3. Miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.danh từWiktionary
  4. Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.tính từ いWiktionary
  5. Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.; Có màu như màu lá cây.tính từ いWiktionary
  6. Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.; Có màu như màu nước biển hay da trời không vẩn mây.tính từ いWiktionary
  7. Từ chỉ nước da:tính từ いWiktionary
  8. Từ chỉ nước da:; Mét, tái, màu da của người bệnh.tính từ いWiktionary
  9. Từ chỉ nước da:; Da mặt của người đang sợ, đang khiếp.tính từ いWiktionary
  10. Nói hoa quả chưa chín.tính từ いWiktionary
  11. Nói người hay tuổi đời còn trẻ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cả nhà đã lên xanh.

  2. Áo màu xanh.

  3. Bầu trời xanh thẳm.

  4. Mới ốm dậy, da còn xanh.

  5. Sợ xanh mặt.