Nghĩa tiếng Việt
- Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.tính từ い
Tiếng Nhật
- 青白いあおじろいxanh xao, nhợt nhạt
Ví dụ
-
Mặt xanh xao hốc hác .
-
Da dẻ xanh xao .
-
Trông anh dạo này đã bớt xanh xao hơn dạo mới ốm dậy.
-
Bàn tay xanh xao gầy guộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép