TanroDictionary Sổ từ

xanh xao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mặt xanh xao hốc hác .

  2. Da dẻ xanh xao .

  3. Trông anh dạo này đã bớt xanh xao hơn dạo mới ốm dậy.

  4. Bàn tay xanh xao gầy guộc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép