Nghĩa tiếng Việt
- Ô tô buýt chở khách trong thành phố.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đi làm bằng xe buýt.
-
Tuyến xe buýt.
-
Mua vé tháng đi xe buýt.
xe buýt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ô tô buýt chở khách trong thành phố.
Đi làm bằng xe buýt.
Tuyến xe buýt.
Mua vé tháng đi xe buýt.