TanroDictionary Sổ từ

xe khách

Việt
0

xe khách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ô tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ô tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. bến xe khách Bắc-Nam