TanroDictionary Sổ từ

xe lăn

Việt
0

xe lăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Là phương tiện để người bị què đi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là phương tiện để người bị què đi lại.danh từWiktionary