TanroDictionary Sổ từ

xe tăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đấu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lính xe tăng.

  2. Xe tăng Leopard 2 của quân đội Đức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép