Nghĩa tiếng Việt
- Xe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lính xe tăng.
-
Xe tăng Leopard 2 của quân đội Đức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép