Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.động từWiktionary
- Xét kĩ.động từWiktionary
- Đối đãi.động từWiktionary
- Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xem chợ.
-
Xem cảnh.
-
Xem sách.
-
Xem báo
-
Cần phải xem sổ sách kế toán