TanroDictionary Sổ từ

xem

Việt
0

xem là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa; Xét kĩ; Đối đãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.động từWiktionary
  2. Xét kĩ.động từWiktionary
  3. Đối đãi.động từWiktionary
  4. Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xem chợ.

  2. Xem cảnh.

  3. Xem sách.

  4. Xem báo

  5. Cần phải xem sổ sách kế toán