TanroDictionary Sổ từ

xem xét

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xem xét tình hình.

  2. Xem xét nguyên nhân.

  3. Vấn đề cần xem xét.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép