Nghĩa tiếng Việt
- (Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.động từ
Tiếng Nhật
- 互い違いたがいちがいxen kẽ, so le
- 交互こうごxen kẽ, luân phiên (vd: thay phiên nhau)
Ví dụ
-
Ngồi xen kẽ nam nữ.
-
Trồng xen kẽ hai loại cây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép