TanroDictionary Sổ từ

xen kẽ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngồi xen kẽ nam nữ.

  2. Trồng xen kẽ hai loại cây.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép