Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuộng người nước ngoài, sự sùng ngoại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her xenophilia made her seek foreign art.
/ˌzenəˈfiːliːə/
xenophilia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuộng người nước ngoài, sự sùng ngoại.
Her xenophilia made her seek foreign art.