TanroDictionary Sổ từ

xenophilous

/ˌzenəˈfiːləs/

Anh
0

xenophilous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tư; Chuộng người nước ngoài, sùng ngoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tư.tính từEN-VI Dict
  2. Chuộng người nước ngoài, sùng ngoại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is xenophilous and loves new cultures.

  2. His xenophilous view welcomes every visitor.