Nghĩa tiếng Việt
- Ghét người nước ngoài, bài ngoại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His xenophobic comments hurt many people.
/ˌzenəˈfəʊbɪk/
xenophobic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghét người nước ngoài, bài ngoại.
His xenophobic comments hurt many people.