TanroDictionary Sổ từ

xerophagy

/zɪəˈrɒfədʒi/

Anh
0

xerophagy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn khô; ăn khan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn khô; ăn khan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers ate xerophagy in camp.