TanroDictionary Sổ từ

xerophyte

/ˈzɪrəˌfɑɪt/

Anh
0

xerophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây ưa khô, cây chịu hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây ưa khô, cây chịu hạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the xerophyte today.