TanroDictionary Sổ từ

xi lanh

Việt
0

xi lanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước.danh từWiktionary