TanroDictionary Sổ từ

xi măng

Việt
0

xi măng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà máy sản xuất xi măng

  2. Xi măng cốt thép.

  3. Mua một tấn xi măng.