TanroDictionary Sổ từ

xiêu lòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngả theo ý người khác.động từ

Ví dụ

  1. Bố mẹ tưởng con đã xiêu lòng (Nguyên Hồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép