Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Biểu diễn xiếc.
-
Xem xiếc.
-
Xiếc thú.
xiếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật.
Biểu diễn xiếc.
Xem xiếc.
Xiếc thú.