TanroDictionary Sổ từ

xiếc

Việt
0

xiếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Biểu diễn xiếc.

  2. Xem xiếc.

  3. Xiếc thú.