Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.động từWiktionary
- Chảy rất mạnh và nhanh.động từWiktionary
- Xem siết: Cắt ngangđộng từWiktionary
- Cùng nghĩa với xiết nợ Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợđộng từWiktionary
- P. (hay đg. ). (thường dùng phụ sau đg., có kèm ý phủ định).động từWiktionary
- . Cho đến hết, đến cùng.động từWiktionary
- . Đặng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xiết que diêm lên vỏ diêm.
-
Xe phanh đột ngột, bánh xe xiết trên mặt đường.
-
Mũi khoan xiết vào lớp đất đá.
-
Xiết đậu xanh (cho tróc vỏ).
-
Mảnh đạn xiết qua vai (bay sát ngang qua).