TanroDictionary Sổ từ

xiết

Việt
0

xiết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác; Chảy rất mạnh và nhanh; Xem siết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.động từWiktionary
  2. Chảy rất mạnh và nhanh.động từWiktionary
  3. Xem siết: Cắt ngangđộng từWiktionary
  4. Cùng nghĩa với xiết nợ Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợđộng từWiktionary
  5. P. (hay đg. ). (thường dùng phụ sau đg., có kèm ý phủ định).động từWiktionary
  6. . Cho đến hết, đến cùng.động từWiktionary
  7. . Đặng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xiết que diêm lên vỏ diêm.

  2. Xe phanh đột ngột, bánh xe xiết trên mặt đường.

  3. Mũi khoan xiết vào lớp đất đá.

  4. Xiết đậu xanh (cho tróc vỏ).

  5. Mảnh đạn xiết qua vai (bay sát ngang qua).