Nghĩa tiếng Việt
- Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Còn nghe tiếng gót nặng dây xiềng (Tố Hữu)
xiềng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
Còn nghe tiếng gót nặng dây xiềng (Tố Hữu)