TanroDictionary Sổ từ

xinê

Việt
0

xinê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điện ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện ảnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đào xinê.

  2. Rạp xinê.

  3. Xem xinê (xem chiếu phim).