Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết.danh từWiktionary
- Quả xoài và những sản phẩm làm từ loại quả này.danh từWiktionary
- Duỗi chân thẳng ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vườn xoài đang mùa hoa.
-
Ăn xoài.
-
Mua mấy cân xoài.
-
Nước xoài.
-
Nằm xoài ra giữa sàn nhà.