TanroDictionary Sổ từ

xoài

Việt
0

xoài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết; Quả xoài và những sản phẩm làm từ loại quả này; Duỗi chân thẳng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết.danh từWiktionary
  2. Quả xoài và những sản phẩm làm từ loại quả này.danh từWiktionary
  3. Duỗi chân thẳng ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vườn xoài đang mùa hoa.

  2. Ăn xoài.

  3. Mua mấy cân xoài.

  4. Nước xoài.

  5. Nằm xoài ra giữa sàn nhà.