TanroDictionary Sổ từ

xoè

Việt
0

xoè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điệu múa của đồng bào Mường và Thái; Làm cho diêm bật lửa; Mở rộng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu múa của đồng bào Mường và Thái.danh từWiktionary
  2. Làm cho diêm bật lửa.động từWiktionary
  3. Mở rộng ra.động từWiktionary
  4. ngã xe máy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một điệu xoè uyển chuyển.

  2. Quyên lấy nón che gió xoè diêm châm thẻ hương (Nguyễn Đình Thi)

  3. Xoè bàn tay.

  4. Xoè quạt.