Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn lại thành những vòng nhỏ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tóc xoăn chải lược đồi mồi, chải đứng chải ngồi, xoăn vẫn hoàn xoăn. (ca dao)
xoăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cuộn lại thành những vòng nhỏ.
Tóc xoăn chải lược đồi mồi, chải đứng chải ngồi, xoăn vẫn hoàn xoăn. (ca dao)